*Chuyên trang đào tạo tiếng Đức của ICOGroup

Bài 7: Gesundheit und Körperteile

Với mong muốn đồng hành cùng các bạn học sinh, sinh viên- những người có đam mê với tiếng Đức trên con đường chinh phục thứ ngôn ngữ “khó nhằn” này, Học tiếng Đức cùng ICOGroup liên tục có các bài học online dành cho các bạn. 

Chủ đề ngày hôm nay là : Gesundheit und Körperteile (sức khỏe và các bộ phận trên cơ thể). 

I. Từ vựng chủ đề Körperteile. 

                      die Körperteile

II. Từ vựng và các câu đối thoại chủ đề Gesundheit

  1. Was fehlt Ihnen/dir? / Was tut Ihnen/ dir weh?    ( Bạn/ Ngài bị đau ở đâu?)

-> Ich habe …………….schmerzen.     (z.B: Kopfschmerzen, Halsschmerzen, Bauchschmerzen,…)

 Ich habe Fieber/ Husten/ Grippe.     ( Tôi bị sốt/ ho/ cảm cúm.)

-> Mein/ Meine …………….. tut / tun weh. 

(Trong phần dấu “…” điền tên bộ phận bị đau)

!!! Lưu ý: Khi dùng cấu trúc “schmerzen haben” chủ ngữ sẽ là người bị đau. 

                 Khi dùng cấu trúc ” etwas wehtun” chủ ngữ sẽ là bộ phận bị đau. 

2. Gute Besserung! : Chúc nhanh bình phục. 

3. Ich bin krank. Was soll ich tun?

-> Du sollst/ Sie sollen zum Arzt gehen                   ( Bạn nên đi khám bác sĩ)

                                    Tabletten nehmen                ( Bạn nên uống thuốc)

                                    im Bett bleiben                      ( Bạn nên nằm nghỉ trên giường)

                                   viel Wasser trinken                ( Bạn nên uống nhiều nước)

Theo dõi website để cùng học nhau chinh phục tiếng Đức qua các bài giảng nhé. 

Đăng kí học tiếng Đức tại ICOGroup ngay để được trải nghiệm môi trường học tập và văn hóa Đức với giáo viên bản ngữ.Ngoài ra các bạn còn được tư vấn miễn phí về các chương trình Du học và đi làm tại Đức. 

Liên hệ: Hotline: 0165.909.1709.

                                   

 

Comments

comments