*Chuyên trang đào tạo tiếng Đức của ICOGroup

Bài 2: Bảng chữ cái và quy tắc phát âm trong tiếng Đức

Để có những bước khởi đầu chắc chắn trong việc học tiếng Đức, bảng chữ cái và cách phát âm trong tiếng Đức đóng vai trò rất quan trọng. Cùng Học tiếng Đức ICOGroup học bảng chữ cái và các quy tắc phát âm nhé.  

  1. Bảng chữ cái   

2. Quy tắc phát âm .

Tiếng Đức không khó phát âm như tiếng Anh vì hầu hết các âm sẽ đọc y như chữ cái được viết. Chỉ có một số âm cần lưu ý như sau:

Viết (schreiben) Phát âm (sprechen) Ví dụ (Beispiele)
a

aa

ah

[a] haben, Tag, Lage, Samstag

waagerecht

Bahnhof

e

ee

eh

ä

äh

 

[e]

Đọc: „ê“

er, werden, Telefon

Idee

gehen

Mädchen, Sekretärin, Plätze

Nähe

(Chú ý: Chữ „e“ khi đứng cuối cùng đọc là „ơ“)

i

ie

ih

ieh

[i] wir

lieben

ihr

ziehen

o

oo

oh

[o]

Đọc: „ô“

Monat, so, hoch, oft, Sonntag

Zoo

ohne

ö

öh

[ö]

Đọc nhanh: o-e

hören, böse, Wörter, möchte

Söhne

u

uh

[u] gut, Schule, du, Buch, Kurs, Musik

Kuh

ü, üh

y

[ü]

Đọc nhanh: u-e

Übung, Schüler, Büro, müssen, Stühle,

Typ, Gymnastik, Gymnasium

f

ff

v

ph

[f]

Đọc: „phờ“

fahren, Anfang

Giraffe

Vogel, viel, aktiv

Alphabet, Biographie

k

ck

g

c

Ch sau a,u,o

[k] Kurs, Mechaniker

backen

Tag, Vertrag

Computer, Cafe, Clown

Charakter, Chemie, China

w [w]

Đọc như chữ „v“ trong tiếng Việt

Wort, Wien

Verb, Vase

ei

ei

ai

[ai] ein, heißen,Reihenfolge,Meyer, Mai,Mayer
äu

eu

oi

[oi] Häuser

Eule, Freund, euch

Konvoi, Ahoi!

Comments

comments